白
Hán Việt BẠCH
trắng; màu trắng
Cách dùng
Tính từ chỉ màu, thường đi với 色 hoặc làm định ngữ: 白色, 白衣服. Làm vị ngữ thường có 很: 很白.
Ví dụ
我喜欢白色的车。
Wǒ xǐhuan báisè de chē.
Tôi thích xe màu trắng.
她的衣服很白。
Tā de yīfu hěn bái.
Quần áo của cô ấy rất trắng.