SuperLandingSuperLanding

白

bái

Hán Việt BẠCH

trắng; màu trắng

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Tính từ chỉ màu, thường đi với 色 hoặc làm định ngữ: 白色, 白衣服. Làm vị ngữ thường có 很: 很白.

Ví dụ

  1. 我喜欢白色的车。

    Wǒ xǐhuan báisè de chē.

    Tôi thích xe màu trắng.

  2. 她的衣服很白。

    Tā de yīfu hěn bái.

    Quần áo của cô ấy rất trắng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn