SuperLandingSuperLanding

明白

míngbai

Hán Việt MINH BẠCH

hiểu; rõ ràng

HSK 1Tính từĐộng từ

Cách dùng

Động từ: hiểu (我明白了). Tính từ: rõ ràng (说得很明白). Câu hỏi: 你明白吗?

Ví dụ

  1. 我明白了。

    Wǒ míngbai le.

    Tôi hiểu rồi.

  2. 老师说得很明白。

    Lǎoshī shuō de hěn míngbai.

    Thầy giáo nói rất rõ ràng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn