白天
Hán Việt BẠCH THIÊN
ban ngày
Cách dùng
Danh từ thời gian, đặt trước động từ hoặc đầu câu. Đối lập với 晚上 (buổi tối).
Ví dụ
我白天工作,晚上学习。
Wǒ báitiān gōngzuò, wǎnshang xuéxí.
Ban ngày tôi làm việc, buổi tối học bài.
白天很热。
Báitiān hěn rè.
Ban ngày rất nóng.