SuperLandingSuperLanding

白天

báitiān

Hán Việt BẠCH THIÊN

ban ngày

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ thời gian, đặt trước động từ hoặc đầu câu. Đối lập với 晚上 (buổi tối).

Ví dụ

  1. 我白天工作,晚上学习。

    Wǒ báitiān gōngzuò, wǎnshang xuéxí.

    Ban ngày tôi làm việc, buổi tối học bài.

  2. 白天很热。

    Báitiān hěn rè.

    Ban ngày rất nóng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn