百
Hán Việt BÁCH
trăm
Cách dùng
Số đếm: 一百 (một trăm), 两百 (hai trăm). Thường phải có số đứng trước, không nói 百 một mình.
Ví dụ
这本书一百块。
Zhè běn shū yìbǎi kuài.
Cuốn sách này một trăm tệ.
学校有三百个学生。
Xuéxiào yǒu sānbǎi gè xuésheng.
Trường có ba trăm học sinh.