SuperLandingSuperLanding

百

bǎi

Hán Việt BÁCH

trăm

HSK 1Số từ

Cách dùng

Số đếm: 一百 (một trăm), 两百 (hai trăm). Thường phải có số đứng trước, không nói 百 một mình.

Ví dụ

  1. 这本书一百块。

    Zhè běn shū yìbǎi kuài.

    Cuốn sách này một trăm tệ.

  2. 学校有三百个学生。

    Xuéxiào yǒu sānbǎi gè xuésheng.

    Trường có ba trăm học sinh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn