班
Hán Việt BAN
lớp; ca (làm việc); chuyến (xe)
Cách dùng
Danh từ: 我们班 (lớp chúng tôi), 上班 (đi làm). Lượng từ cho chuyến xe/máy bay: 一班车.
Ví dụ
我们班有二十个人。
Wǒmen bān yǒu èrshí gè rén.
Lớp chúng tôi có hai mươi người.
他是我们班的老师。
Tā shì wǒmen bān de lǎoshī.
Ông ấy là giáo viên lớp chúng tôi.