SuperLandingSuperLanding

班

bān

Hán Việt BAN

lớp; ca (làm việc); chuyến (xe)

HSK 1Danh từLượng từ

Cách dùng

Danh từ: 我们班 (lớp chúng tôi), 上班 (đi làm). Lượng từ cho chuyến xe/máy bay: 一班车.

Ví dụ

  1. 我们班有二十个人。

    Wǒmen bān yǒu èrshí gè rén.

    Lớp chúng tôi có hai mươi người.

  2. 他是我们班的老师。

    Tā shì wǒmen bān de lǎoshī.

    Ông ấy là giáo viên lớp chúng tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn