SuperLandingSuperLanding

帮

bāng

Hán Việt BANG

giúp, giúp đỡ

HSK 1Động từ

Cách dùng

Cấu trúc: 帮 + người + làm gì (giúp ai làm gì). Có tân ngữ trực tiếp, khác với 帮忙 (ly hợp, không mang tân ngữ).

Ví dụ

  1. 你能帮我吗?

    Nǐ néng bāng wǒ ma?

    Bạn giúp tôi được không?

  2. 我帮妈妈做饭。

    Wǒ bāng māma zuò fàn.

    Tôi giúp mẹ nấu cơm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn