半天
Hán Việt BÁN THIÊN
nửa ngày; mãi, lâu (khẩu ngữ)
Cách dùng
Nghĩa gốc là nửa ngày; trong khẩu ngữ thường mang nghĩa "rất lâu": 等了半天 (đợi mãi).
Ví dụ
我等了你半天。
Wǒ děngle nǐ bàntiān.
Tôi đợi bạn mãi.
明天我只工作半天。
Míngtiān wǒ zhǐ gōngzuò bàntiān.
Ngày mai tôi chỉ làm nửa ngày.