SuperLandingSuperLanding

帮忙

bāngmáng

Hán Việt BANG MANG

giúp đỡ, giúp một tay

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp: nói 帮我的忙 / 帮个忙, không nói 帮忙我.

Ví dụ

  1. 谢谢你帮忙!

    Xièxie nǐ bāngmáng!

    Cảm ơn bạn đã giúp đỡ!

  2. 你能帮我一个忙吗?

    Nǐ néng bāng wǒ yí gè máng ma?

    Bạn có thể giúp tôi một việc không?

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn