SuperLandingSuperLanding

饱

bǎo

Hán Việt BÃO

no

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Thường làm bổ ngữ kết quả: 吃饱了 (ăn no rồi). Phủ định: 没吃饱.

Ví dụ

  1. 我吃饱了,谢谢。

    Wǒ chī bǎo le, xièxie.

    Tôi ăn no rồi, cảm ơn.

  2. 你吃饱了吗?

    Nǐ chī bǎo le ma?

    Bạn ăn no chưa?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn