饱
Hán Việt BÃO
no
Cách dùng
Thường làm bổ ngữ kết quả: 吃饱了 (ăn no rồi). Phủ định: 没吃饱.
Ví dụ
我吃饱了,谢谢。
Wǒ chī bǎo le, xièxie.
Tôi ăn no rồi, cảm ơn.
你吃饱了吗?
Nǐ chī bǎo le ma?
Bạn ăn no chưa?
Hán Việt BÃO
no
Thường làm bổ ngữ kết quả: 吃饱了 (ăn no rồi). Phủ định: 没吃饱.
我吃饱了,谢谢。
Wǒ chī bǎo le, xièxie.
Tôi ăn no rồi, cảm ơn.
你吃饱了吗?
Nǐ chī bǎo le ma?
Bạn ăn no chưa?