帮助
Hán Việt BANG TRỢ
giúp đỡ
Cách dùng
Mẫu: 帮助 + người + làm gì. Trang trọng hơn 帮; cũng dùng như danh từ: 谢谢你的帮助.
Ví dụ
谢谢你帮助我。
Xièxie nǐ bāngzhù wǒ.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
老师常常帮助我们学习汉语。
Lǎoshī chángcháng bāngzhù wǒmen xuéxí Hànyǔ.
Cô giáo thường giúp chúng tôi học tiếng Trung.