SuperLandingSuperLanding

帮助

bāngzhù

Hán Việt BANG TRỢ

giúp đỡ

HSK 2Động từ

Cách dùng

Mẫu: 帮助 + người + làm gì. Trang trọng hơn 帮; cũng dùng như danh từ: 谢谢你的帮助.

Ví dụ

  1. 谢谢你帮助我。

    Xièxie nǐ bāngzhù wǒ.

    Cảm ơn bạn đã giúp tôi.

  2. 老师常常帮助我们学习汉语。

    Lǎoshī chángcháng bāngzhù wǒmen xuéxí Hànyǔ.

    Cô giáo thường giúp chúng tôi học tiếng Trung.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn