SuperLandingSuperLanding

报名

bàomíng

Hán Việt BÁO DANH

đăng ký (tham gia)

HSK 2Ly hợp

Cách dùng

Động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp; dùng 报名参加… hoặc 报…的名. Có thể tách: 报了名.

Ví dụ

  1. 我想报名参加比赛。

    Wǒ xiǎng bàomíng cānjiā bǐsài.

    Tôi muốn đăng ký tham gia cuộc thi.

  2. 你报名了吗?

    Nǐ bàomíng le ma?

    Bạn đăng ký chưa?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn