报名
Hán Việt BÁO DANH
đăng ký (tham gia)
Cách dùng
Động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp; dùng 报名参加… hoặc 报…的名. Có thể tách: 报了名.
Ví dụ
我想报名参加比赛。
Wǒ xiǎng bàomíng cānjiā bǐsài.
Tôi muốn đăng ký tham gia cuộc thi.
你报名了吗?
Nǐ bàomíng le ma?
Bạn đăng ký chưa?