遍
Hán Việt BIẾN
lần, lượt (từ đầu đến cuối)
Cách dùng
Lượng từ động tác, nhấn mạnh cả quá trình trọn vẹn: 再说一遍, 看了三遍. Khác 次 chỉ số lần nói chung.
Ví dụ
请您再说一遍。
Qǐng nín zài shuō yí biàn.
Xin ngài nói lại một lần nữa.
这本书我看了两遍。
Zhè běn shū wǒ kàn le liǎng biàn.
Cuốn sách này tôi đã đọc hai lượt.