变成
Hán Việt BIẾN THÀNH
biến thành, trở thành
Cách dùng
Phía sau là danh từ hoặc cụm danh từ chỉ kết quả: A变成B.
Ví dụ
水变成了冰。
Shuǐ biànchéng le bīng.
Nước đã biến thành băng.
这个小村子变成了大城市。
Zhège xiǎo cūnzi biànchéng le dà chéngshì.
Ngôi làng nhỏ này đã trở thành thành phố lớn.