必须
Hán Việt TẤT TU
phải, nhất định phải
Cách dùng
Đứng trước động từ biểu thị bắt buộc. Phủ định không dùng 不必须 mà dùng 不必 hoặc 不用.
Ví dụ
明天你必须早点儿来。
Míngtiān nǐ bìxū zǎo diǎnr lái.
Ngày mai bạn phải đến sớm một chút.
学汉语必须多说多练。
Xué Hànyǔ bìxū duō shuō duō liàn.
Học tiếng Trung phải nói nhiều, luyện nhiều.