SuperLandingSuperLanding

边

biān

Hán Việt BIÊN

bên, cạnh, mép

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Hay dùng sau danh từ chỉ nơi chốn: 河边, 路边, 旁边. Cũng làm hậu tố phương vị: 左边, 东边.

Ví dụ

  1. 我们去河边走走吧。

    Wǒmen qù hébiān zǒuzou ba.

    Chúng ta ra bờ sông đi dạo nhé.

  2. 路边有一家小商店。

    Lùbiān yǒu yì jiā xiǎo shāngdiàn.

    Bên đường có một cửa hàng nhỏ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn