边
Hán Việt BIÊN
bên, cạnh, mép
Cách dùng
Hay dùng sau danh từ chỉ nơi chốn: 河边, 路边, 旁边. Cũng làm hậu tố phương vị: 左边, 东边.
Ví dụ
我们去河边走走吧。
Wǒmen qù hébiān zǒuzou ba.
Chúng ta ra bờ sông đi dạo nhé.
路边有一家小商店。
Lùbiān yǒu yì jiā xiǎo shāngdiàn.
Bên đường có một cửa hàng nhỏ.