SuperLandingSuperLanding

笔记本

bǐjìběn

Hán Việt BÚT KÝ BẢN

sổ ghi chép; máy tính xách tay

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 个, 本. 笔记本电脑 là laptop, thường nói gọn 笔记本.

Ví dụ

  1. 我买了一个新笔记本。

    Wǒ mǎi le yí ge xīn bǐjìběn.

    Tôi đã mua một cuốn sổ mới.

  2. 他的笔记本电脑很轻。

    Tā de bǐjìběn diànnǎo hěn qīng.

    Máy tính xách tay của anh ấy rất nhẹ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn