笔记本
Hán Việt BÚT KÝ BẢN
sổ ghi chép; máy tính xách tay
Cách dùng
Lượng từ: 个, 本. 笔记本电脑 là laptop, thường nói gọn 笔记本.
Ví dụ
我买了一个新笔记本。
Wǒ mǎi le yí ge xīn bǐjìběn.
Tôi đã mua một cuốn sổ mới.
他的笔记本电脑很轻。
Tā de bǐjìběn diànnǎo hěn qīng.
Máy tính xách tay của anh ấy rất nhẹ.