SuperLandingSuperLanding

菜

cài

Hán Việt THÁI

rau; món ăn

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ rau hoặc món ăn nói chung: 做菜 (nấu ăn), 点菜 (gọi món), 中国菜.

Ví dụ

  1. 我喜欢吃中国菜。

    Wǒ xǐhuan chī Zhōngguó cài.

    Tôi thích ăn món Trung Quốc.

  2. 妈妈在做菜。

    Māma zài zuò cài.

    Mẹ đang nấu ăn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn