菜
Hán Việt THÁI
rau; món ăn
Cách dùng
Chỉ rau hoặc món ăn nói chung: 做菜 (nấu ăn), 点菜 (gọi món), 中国菜.
Ví dụ
我喜欢吃中国菜。
Wǒ xǐhuan chī Zhōngguó cài.
Tôi thích ăn món Trung Quốc.
妈妈在做菜。
Māma zài zuò cài.
Mẹ đang nấu ăn.
Hán Việt THÁI
rau; món ăn
Chỉ rau hoặc món ăn nói chung: 做菜 (nấu ăn), 点菜 (gọi món), 中国菜.
我喜欢吃中国菜。
Wǒ xǐhuan chī Zhōngguó cài.
Tôi thích ăn món Trung Quốc.
妈妈在做菜。
Māma zài zuò cài.
Mẹ đang nấu ăn.