茶
Hán Việt TRÀ
trà, chè
Cách dùng
Thường đi với 喝 (uống) và lượng từ 杯: 喝一杯茶. 绿茶 là trà xanh.
Ví dụ
你喝茶吗?
Nǐ hē chá ma?
Bạn uống trà không?
请喝一杯茶。
Qǐng hē yì bēi chá.
Mời uống một cốc trà.
Hán Việt TRÀ
trà, chè
Thường đi với 喝 (uống) và lượng từ 杯: 喝一杯茶. 绿茶 là trà xanh.
你喝茶吗?
Nǐ hē chá ma?
Bạn uống trà không?
请喝一杯茶。
Qǐng hē yì bēi chá.
Mời uống một cốc trà.