SuperLandingSuperLanding

茶

chá

Hán Việt TRÀ

trà, chè

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Thường đi với 喝 (uống) và lượng từ 杯: 喝一杯茶. 绿茶 là trà xanh.

Ví dụ

  1. 你喝茶吗?

    Nǐ hē chá ma?

    Bạn uống trà không?

  2. 请喝一杯茶。

    Qǐng hē yì bēi chá.

    Mời uống một cốc trà.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn