不
Hán Việt BẤT
không
Cách dùng
Phủ định trước động từ, tính từ: 不去, 不好. Trước thanh 4 đọc thành bú: 不是 (bú shì). Phủ định quá khứ dùng 没.
Ví dụ
我不是学生。
Wǒ bú shì xuésheng.
Tôi không phải học sinh.
今天不冷。
Jīntiān bù lěng.
Hôm nay không lạnh.
Hán Việt BẤT
không
Phủ định trước động từ, tính từ: 不去, 不好. Trước thanh 4 đọc thành bú: 不是 (bú shì). Phủ định quá khứ dùng 没.
我不是学生。
Wǒ bú shì xuésheng.
Tôi không phải học sinh.
今天不冷。
Jīntiān bù lěng.
Hôm nay không lạnh.