SuperLandingSuperLanding

不

bù

Hán Việt BẤT

không

HSK 1Phó từ

Cách dùng

Phủ định trước động từ, tính từ: 不去, 不好. Trước thanh 4 đọc thành bú: 不是 (bú shì). Phủ định quá khứ dùng 没.

Ví dụ

  1. 我不是学生。

    Wǒ bú shì xuésheng.

    Tôi không phải học sinh.

  2. 今天不冷。

    Jīntiān bù lěng.

    Hôm nay không lạnh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn