SuperLandingSuperLanding

参加

cānjiā

Hán Việt THAM GIA

tham gia, dự

HSK 2Động từ

Cách dùng

Tân ngữ là hoạt động/tổ chức: 参加比赛, 参加会议, 参加考试.

Ví dụ

  1. 你参加明天的比赛吗?

    Nǐ cānjiā míngtiān de bǐsài ma?

    Bạn có tham gia cuộc thi ngày mai không?

  2. 我想参加你的生日晚会。

    Wǒ xiǎng cānjiā nǐ de shēngrì wǎnhuì.

    Tôi muốn dự tiệc sinh nhật của bạn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn