参加
Hán Việt THAM GIA
tham gia, dự
Cách dùng
Tân ngữ là hoạt động/tổ chức: 参加比赛, 参加会议, 参加考试.
Ví dụ
你参加明天的比赛吗?
Nǐ cānjiā míngtiān de bǐsài ma?
Bạn có tham gia cuộc thi ngày mai không?
我想参加你的生日晚会。
Wǒ xiǎng cānjiā nǐ de shēngrì wǎnhuì.
Tôi muốn dự tiệc sinh nhật của bạn.