加油
Hán Việt GIA DU
cố lên; đổ xăng
Cách dùng
Động từ ly hợp; hay dùng để cổ vũ: 加油!; nghĩa gốc là đổ xăng: 加满油.
Ví dụ
加油!你一定能行!
Jiāyóu! Nǐ yídìng néng xíng!
Cố lên! Bạn nhất định làm được!
车没油了,我们去加油吧。
Chē méi yóu le, wǒmen qù jiāyóu ba.
Xe hết xăng rồi, chúng ta đi đổ xăng đi.