草
Hán Việt THẢO
cỏ
Cách dùng
Lượng từ: 棵, 根. Hay gặp: 小草, 草地.
Ví dụ
春天到了,草都绿了。
Chūntiān dào le, cǎo dōu lǜ le.
Mùa xuân đến rồi, cỏ đều xanh cả.
牛在吃草。
Niú zài chī cǎo.
Con bò đang ăn cỏ.
Hán Việt THẢO
cỏ
Lượng từ: 棵, 根. Hay gặp: 小草, 草地.
春天到了,草都绿了。
Chūntiān dào le, cǎo dōu lǜ le.
Mùa xuân đến rồi, cỏ đều xanh cả.
牛在吃草。
Niú zài chī cǎo.
Con bò đang ăn cỏ.