SuperLandingSuperLanding

草

cǎo

Hán Việt THẢO

cỏ

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 棵, 根. Hay gặp: 小草, 草地.

Ví dụ

  1. 春天到了,草都绿了。

    Chūntiān dào le, cǎo dōu lǜ le.

    Mùa xuân đến rồi, cỏ đều xanh cả.

  2. 牛在吃草。

    Niú zài chī cǎo.

    Con bò đang ăn cỏ.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn