草地
Hán Việt THẢO ĐỊA
bãi cỏ
Cách dùng
Thường đi với 在……上: 在草地上. Lượng từ: 片, 块.
Ví dụ
孩子们在草地上玩儿。
Háizimen zài cǎodì shang wánr.
Bọn trẻ đang chơi trên bãi cỏ.
请不要进入草地。
Qǐng búyào jìnrù cǎodì.
Xin đừng đi vào bãi cỏ.
Hán Việt THẢO ĐỊA
bãi cỏ
Thường đi với 在……上: 在草地上. Lượng từ: 片, 块.
孩子们在草地上玩儿。
Háizimen zài cǎodì shang wánr.
Bọn trẻ đang chơi trên bãi cỏ.
请不要进入草地。
Qǐng búyào jìnrù cǎodì.
Xin đừng đi vào bãi cỏ.