SuperLandingSuperLanding

层

céng

Hán Việt TẦNG

tầng, lớp

HSK 2Lượng từ

Cách dùng

Lượng từ cho tầng nhà và lớp vật chồng lên nhau: 五层楼, 一层雪. Khi nói đang ở tầng mấy thường dùng 楼: 在三楼.

Ví dụ

  1. 这座楼有二十层。

    Zhè zuò lóu yǒu èrshí céng.

    Tòa nhà này có hai mươi tầng.

  2. 桌子上有一层土。

    Zhuōzi shang yǒu yì céng tǔ.

    Trên bàn có một lớp bụi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn