层
Hán Việt TẦNG
tầng, lớp
Cách dùng
Lượng từ cho tầng nhà và lớp vật chồng lên nhau: 五层楼, 一层雪. Khi nói đang ở tầng mấy thường dùng 楼: 在三楼.
Ví dụ
这座楼有二十层。
Zhè zuò lóu yǒu èrshí céng.
Tòa nhà này có hai mươi tầng.
桌子上有一层土。
Zhuōzi shang yǒu yì céng tǔ.
Trên bàn có một lớp bụi.