SuperLandingSuperLanding

差

chà

Hán Việt SAI

kém, tồi; thiếu, kém (giờ)

HSK 1Động từTính từ

Cách dùng

Tính từ: 很差 (rất kém). Động từ chỉ thiếu: 差五分八点 (tám giờ kém năm phút).

Ví dụ

  1. 现在差五分八点。

    Xiànzài chà wǔ fēn bā diǎn.

    Bây giờ là tám giờ kém năm phút.

  2. 这个饭馆的菜很差。

    Zhège fànguǎn de cài hěn chà.

    Món ăn của nhà hàng này rất tệ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn