差
Hán Việt SAI
kém, tồi; thiếu, kém (giờ)
Cách dùng
Tính từ: 很差 (rất kém). Động từ chỉ thiếu: 差五分八点 (tám giờ kém năm phút).
Ví dụ
现在差五分八点。
Xiànzài chà wǔ fēn bā diǎn.
Bây giờ là tám giờ kém năm phút.
这个饭馆的菜很差。
Zhège fànguǎn de cài hěn chà.
Món ăn của nhà hàng này rất tệ.