常
Hán Việt THƯỜNG
thường, hay
Cách dùng
Phó từ đặt trước động từ: 常去, 常来. Phủ định là 不常.
Ví dụ
我常去那个商店。
Wǒ cháng qù nàge shāngdiàn.
Tôi hay đến cửa hàng đó.
他不常看电视。
Tā bù cháng kàn diànshì.
Anh ấy không thường xem tivi.
Hán Việt THƯỜNG
thường, hay
Phó từ đặt trước động từ: 常去, 常来. Phủ định là 不常.
我常去那个商店。
Wǒ cháng qù nàge shāngdiàn.
Tôi hay đến cửa hàng đó.
他不常看电视。
Tā bù cháng kàn diànshì.
Anh ấy không thường xem tivi.