SuperLandingSuperLanding

吃

chī

Hán Việt NGẬT

ăn

HSK 1Động từ

Cách dùng

Động từ đi với đồ ăn: 吃饭, 吃苹果. Có thể dùng 吃药 (uống thuốc).

Ví dụ

  1. 你想吃什么?

    Nǐ xiǎng chī shénme?

    Bạn muốn ăn gì?

  2. 我不吃肉。

    Wǒ bù chī ròu.

    Tôi không ăn thịt.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn