好吃
Hán Việt HẢO NGẬT
ngon (đồ ăn)
Cách dùng
Tính từ dùng cho đồ ăn. Đồ uống thì dùng 好喝. Hay nói 很好吃, 真好吃.
Ví dụ
这个菜很好吃。
Zhège cài hěn hǎochī.
Món này rất ngon.
妈妈做的饭真好吃。
Māma zuò de fàn zhēn hǎochī.
Cơm mẹ nấu thật ngon.
Hán Việt HẢO NGẬT
ngon (đồ ăn)
Tính từ dùng cho đồ ăn. Đồ uống thì dùng 好喝. Hay nói 很好吃, 真好吃.
这个菜很好吃。
Zhège cài hěn hǎochī.
Món này rất ngon.
妈妈做的饭真好吃。
Māma zuò de fàn zhēn hǎochī.
Cơm mẹ nấu thật ngon.