出
Hán Việt XUẤT
ra, đi ra
Cách dùng
Động từ chỉ hướng từ trong ra ngoài: 出门, 出去. Cũng làm bổ ngữ xu hướng: 走出, 拿出.
Ví dụ
他出门了。
Tā chū mén le.
Anh ấy ra ngoài rồi.
他从房间里出来了。
Tā cóng fángjiān li chūlai le.
Anh ấy từ trong phòng ra rồi.
Hán Việt XUẤT
ra, đi ra
Động từ chỉ hướng từ trong ra ngoài: 出门, 出去. Cũng làm bổ ngữ xu hướng: 走出, 拿出.
他出门了。
Tā chū mén le.
Anh ấy ra ngoài rồi.
他从房间里出来了。
Tā cóng fángjiān li chūlai le.
Anh ấy từ trong phòng ra rồi.