SuperLandingSuperLanding

出

chū

Hán Việt XUẤT

ra, đi ra

HSK 1Động từ

Cách dùng

Động từ chỉ hướng từ trong ra ngoài: 出门, 出去. Cũng làm bổ ngữ xu hướng: 走出, 拿出.

Ví dụ

  1. 他出门了。

    Tā chū mén le.

    Anh ấy ra ngoài rồi.

  2. 他从房间里出来了。

    Tā cóng fángjiān li chūlai le.

    Anh ấy từ trong phòng ra rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn