出来
Hán Việt XUẤT LAI
đi ra (hướng về người nói)
Cách dùng
Chỉ đi ra về phía người nói. Có thể chen tân ngữ chỉ nơi: 出教室来. Làm bổ ngữ: 拿出来.
Ví dụ
你快出来吧!
Nǐ kuài chūlai ba!
Bạn mau ra đây đi!
他从房间里走出来了。
Tā cóng fángjiān li zǒu chūlai le.
Anh ấy từ trong phòng đi ra.