SuperLandingSuperLanding

出来

chū·lái

Hán Việt XUẤT LAI

đi ra (hướng về người nói)

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Chỉ đi ra về phía người nói. Có thể chen tân ngữ chỉ nơi: 出教室来. Làm bổ ngữ: 拿出来.

Ví dụ

  1. 你快出来吧!

    Nǐ kuài chūlai ba!

    Bạn mau ra đây đi!

  2. 他从房间里走出来了。

    Tā cóng fángjiān li zǒu chūlai le.

    Anh ấy từ trong phòng đi ra.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn