出去
Hán Việt XUẤT KHỨ
đi ra (xa người nói), ra ngoài
Cách dùng
Chỉ đi ra xa người nói: 出去玩 (ra ngoài chơi). Có thể chen tân ngữ nơi chốn: 出门去.
Ví dụ
我们出去玩吧。
Wǒmen chūqu wán ba.
Chúng ta ra ngoài chơi đi.
他出去了,不在家。
Tā chūqu le, bú zài jiā.
Anh ấy ra ngoài rồi, không có nhà.