SuperLandingSuperLanding

出去

chū·qù

Hán Việt XUẤT KHỨ

đi ra (xa người nói), ra ngoài

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Chỉ đi ra xa người nói: 出去玩 (ra ngoài chơi). Có thể chen tân ngữ nơi chốn: 出门去.

Ví dụ

  1. 我们出去玩吧。

    Wǒmen chūqu wán ba.

    Chúng ta ra ngoài chơi đi.

  2. 他出去了,不在家。

    Tā chūqu le, bú zài jiā.

    Anh ấy ra ngoài rồi, không có nhà.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn