SuperLandingSuperLanding

穿

chuān

Hán Việt XUYÊN

mặc, đi (giày)

HSK 1Động từ

Cách dùng

Dùng cho quần áo, giày, tất: 穿衣服, 穿鞋. Đội mũ dùng 戴, không dùng 穿.

Ví dụ

  1. 今天很冷,多穿点儿衣服。

    Jīntiān hěn lěng, duō chuān diǎnr yīfu.

    Hôm nay lạnh, mặc thêm quần áo nhé.

  2. 她穿着白色的衣服。

    Tā chuānzhe báisè de yīfu.

    Cô ấy mặc quần áo màu trắng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn