床
Hán Việt SÀNG
giường
Cách dùng
Lượng từ 张: 一张床. Thường gặp: 起床 (thức dậy), 在床上.
Ví dụ
我的房间里有一张床。
Wǒ de fángjiān li yǒu yì zhāng chuáng.
Trong phòng tôi có một cái giường.
他还在床上。
Tā hái zài chuáng shang.
Anh ấy vẫn còn ở trên giường.
Hán Việt SÀNG
giường
Lượng từ 张: 一张床. Thường gặp: 起床 (thức dậy), 在床上.
我的房间里有一张床。
Wǒ de fángjiān li yǒu yì zhāng chuáng.
Trong phòng tôi có một cái giường.
他还在床上。
Tā hái zài chuáng shang.
Anh ấy vẫn còn ở trên giường.