SuperLandingSuperLanding

床

chuáng

Hán Việt SÀNG

giường

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ 张: 一张床. Thường gặp: 起床 (thức dậy), 在床上.

Ví dụ

  1. 我的房间里有一张床。

    Wǒ de fángjiān li yǒu yì zhāng chuáng.

    Trong phòng tôi có một cái giường.

  2. 他还在床上。

    Tā hái zài chuáng shang.

    Anh ấy vẫn còn ở trên giường.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn