SuperLandingSuperLanding

出租车

chūzūchē

Hán Việt XUẤT TÔ XA

xe taxi

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ 辆. Động từ đi kèm: 坐出租车, 打出租车 (bắt taxi).

Ví dụ

  1. 我们坐出租车去机场吧。

    Wǒmen zuò chūzūchē qù jīchǎng ba.

    Chúng ta đi taxi ra sân bay nhé.

  2. 路口有一辆出租车。

    Lùkǒu yǒu yí liàng chūzūchē.

    Ở ngã tư có một chiếc taxi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn