从
Hán Việt TÒNG
từ (điểm xuất phát)
Cách dùng
Giới từ chỉ điểm bắt đầu về nơi chốn/thời gian: 从…来, 从…到… (từ… đến…).
Ví dụ
我从越南来。
Wǒ cóng Yuènán lái.
Tôi đến từ Việt Nam.
我从八点到五点工作。
Wǒ cóng bā diǎn dào wǔ diǎn gōngzuò.
Tôi làm việc từ tám giờ đến năm giờ.