次
Hán Việt THỨ
lần, lượt
Cách dùng
Lượng từ động lượng, đặt sau động từ: 去过一次. Đi với 这/上/下: 下次 (lần sau), 第一次.
Ví dụ
我去过两次北京。
Wǒ qùguo liǎng cì Běijīng.
Tôi đã đến Bắc Kinh hai lần.
这是我第一次来中国。
Zhè shì wǒ dì-yī cì lái Zhōngguó.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.