SuperLandingSuperLanding

次

cì

Hán Việt THỨ

lần, lượt

HSK 1Lượng từ

Cách dùng

Lượng từ động lượng, đặt sau động từ: 去过一次. Đi với 这/上/下: 下次 (lần sau), 第一次.

Ví dụ

  1. 我去过两次北京。

    Wǒ qùguo liǎng cì Běijīng.

    Tôi đã đến Bắc Kinh hai lần.

  2. 这是我第一次来中国。

    Zhè shì wǒ dì-yī cì lái Zhōngguó.

    Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn