错
Hán Việt THÁC
sai; lỗi
Cách dùng
Tính từ: 错了 (sai rồi); làm bổ ngữ kết quả: 写错, 说错. 不错 nghĩa là "khá tốt".
Ví dụ
对不起,我说错了。
Duìbuqǐ, wǒ shuōcuò le.
Xin lỗi, tôi nói sai rồi.
这不是你的错。
Zhè bú shì nǐ de cuò.
Đây không phải lỗi của bạn.
Hán Việt THÁC
sai; lỗi
Tính từ: 错了 (sai rồi); làm bổ ngữ kết quả: 写错, 说错. 不错 nghĩa là "khá tốt".
对不起,我说错了。
Duìbuqǐ, wǒ shuōcuò le.
Xin lỗi, tôi nói sai rồi.
这不是你的错。
Zhè bú shì nǐ de cuò.
Đây không phải lỗi của bạn.