打
Hán Việt ĐẢ
đánh; chơi (bóng); gọi (điện)
Cách dùng
Động từ đa nghĩa: 打人 (đánh người), 打球 (chơi bóng), 打电话 (gọi điện), 打车 (bắt taxi).
Ví dụ
我们去打球吧。
Wǒmen qù dǎ qiú ba.
Chúng ta đi chơi bóng đi.
别打他!
Bié dǎ tā!
Đừng đánh nó!
Hán Việt ĐẢ
đánh; chơi (bóng); gọi (điện)
Động từ đa nghĩa: 打人 (đánh người), 打球 (chơi bóng), 打电话 (gọi điện), 打车 (bắt taxi).
我们去打球吧。
Wǒmen qù dǎ qiú ba.
Chúng ta đi chơi bóng đi.
别打他!
Bié dǎ tā!
Đừng đánh nó!