带
Hán Việt ĐỚI
mang theo, đem theo; dẫn (ai)
Cách dùng
带 + đồ vật (带伞, 带钱) hoặc 带 + người + 去/来 (带孩子去公园). Hay dùng 带上, 带来, 带走.
Ví dụ
今天要下雨,带上伞吧。
Jīntiān yào xià yǔ, dài shang sǎn ba.
Hôm nay trời sắp mưa, mang theo ô đi.
爸爸带我去动物园。
Bàba dài wǒ qù dòngwùyuán.
Bố dẫn tôi đi sở thú.