SuperLandingSuperLanding

带

dài

Hán Việt ĐỚI

mang theo, đem theo; dẫn (ai)

HSK 2Động từ

Cách dùng

带 + đồ vật (带伞, 带钱) hoặc 带 + người + 去/来 (带孩子去公园). Hay dùng 带上, 带来, 带走.

Ví dụ

  1. 今天要下雨,带上伞吧。

    Jīntiān yào xià yǔ, dài shang sǎn ba.

    Hôm nay trời sắp mưa, mang theo ô đi.

  2. 爸爸带我去动物园。

    Bàba dài wǒ qù dòngwùyuán.

    Bố dẫn tôi đi sở thú.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn