SuperLandingSuperLanding

大自然

dàzìrán

Hán Việt ĐẠI TỰ NHIÊN

thiên nhiên, giới tự nhiên

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Hay dùng: 热爱大自然, 走进大自然, 保护大自然.

Ví dụ

  1. 我们要保护大自然。

    Wǒmen yào bǎohù dàzìrán.

    Chúng ta phải bảo vệ thiên nhiên.

  2. 孩子们喜欢在大自然里玩儿。

    Háizimen xǐhuan zài dàzìrán li wánr.

    Bọn trẻ thích chơi giữa thiên nhiên.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn