带来
Hán Việt ĐỚI LAI
mang đến, đem lại
Cách dùng
Dùng cho cả vật cụ thể và trừu tượng: 带来礼物, 带来快乐, 带来问题.
Ví dụ
他给我们带来了很多水果。
Tā gěi wǒmen dài lái le hěn duō shuǐguǒ.
Anh ấy mang đến cho chúng tôi rất nhiều trái cây.
这个消息给大家带来了快乐。
Zhège xiāoxi gěi dàjiā dài lái le kuàilè.
Tin này mang lại niềm vui cho mọi người.