SuperLandingSuperLanding

当

dāng

Hán Việt ĐƯƠNG

làm, đảm nhiệm; khi, lúc

HSK 2Động từGiới từ

Cách dùng

Động từ: 当 + nghề/vai trò (当老师). Giới từ: 当……的时候 (khi…).

Ví dụ

  1. 我以后想当医生。

    Wǒ yǐhòu xiǎng dāng yīshēng.

    Sau này tôi muốn làm bác sĩ.

  2. 当我回家的时候,妈妈在做饭。

    Dāng wǒ huí jiā de shíhou, māma zài zuò fàn.

    Khi tôi về nhà, mẹ đang nấu cơm.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn