SuperLandingSuperLanding

当时

dāngshí

Hán Việt ĐƯƠNG THỜI

lúc đó, khi ấy

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ thời điểm trong quá khứ đã nhắc tới; khác 现在. Làm trạng ngữ đầu câu hoặc sau chủ ngữ.

Ví dụ

  1. 当时我还是个学生。

    Dāngshí wǒ hái shì ge xuésheng.

    Lúc đó tôi vẫn còn là học sinh.

  2. 你当时为什么不说?

    Nǐ dāngshí wèi shénme bù shuō?

    Lúc đó sao bạn không nói?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn