SuperLandingSuperLanding

蛋

dàn

Hán Việt ĐẢN

trứng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ 个. Thường dùng: 鸡蛋 (trứng gà), 蛋糕 (bánh ngọt).

Ví dụ

  1. 早上我吃了两个蛋。

    Zǎoshang wǒ chī le liǎng ge dàn.

    Buổi sáng tôi ăn hai quả trứng.

  2. 这只鸡每天下一个蛋。

    Zhè zhī jī měi tiān xià yí ge dàn.

    Con gà này mỗi ngày đẻ một quả trứng.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn