答应
Hán Việt ĐÁP ỨNG
đồng ý, nhận lời; đáp lời
Cách dùng
Thường dùng: 答应某人 (nhận lời ai), 答应做某事 (hứa làm gì). 应 đọc nhẹ.
Ví dụ
他答应明天来帮我。
Tā dāying míngtiān lái bāng wǒ.
Anh ấy đã nhận lời ngày mai đến giúp tôi.
妈妈没答应我的要求。
Māma méi dāying wǒ de yāoqiú.
Mẹ không đồng ý yêu cầu của tôi.