应该
Hán Việt ỨNG CAI
nên, cần phải
Cách dùng
Động từ năng nguyện, đứng trước động từ; phủ định 不应该.
Ví dụ
你应该多喝水。
Nǐ yīnggāi duō hē shuǐ.
Bạn nên uống nhiều nước.
我们不应该迟到。
Wǒmen bù yīnggāi chídào.
Chúng ta không nên đến muộn.
Hán Việt ỨNG CAI
nên, cần phải
Động từ năng nguyện, đứng trước động từ; phủ định 不应该.
你应该多喝水。
Nǐ yīnggāi duō hē shuǐ.
Bạn nên uống nhiều nước.
我们不应该迟到。
Wǒmen bù yīnggāi chídào.
Chúng ta không nên đến muộn.