SuperLandingSuperLanding

应该

yīnggāi

Hán Việt ỨNG CAI

nên, cần phải

HSK 2Động từ

Cách dùng

Động từ năng nguyện, đứng trước động từ; phủ định 不应该.

Ví dụ

  1. 你应该多喝水。

    Nǐ yīnggāi duō hē shuǐ.

    Bạn nên uống nhiều nước.

  2. 我们不应该迟到。

    Wǒmen bù yīnggāi chídào.

    Chúng ta không nên đến muộn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn