SuperLandingSuperLanding

回答

huídá

Hán Việt HỒI ĐÁP

trả lời; câu trả lời

HSK 1Động từDanh từ

Cách dùng

Động từ: 回答问题 (trả lời câu hỏi). Danh từ: 他的回答 (câu trả lời của anh ấy).

Ví dụ

  1. 请回答我的问题。

    Qǐng huídá wǒ de wèntí.

    Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.

  2. 他的回答很好。

    Tā de huídá hěn hǎo.

    Câu trả lời của anh ấy rất hay.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn