SuperLandingSuperLanding

等

děng

Hán Việt ĐẲNG

đợi; chờ

HSK 1Động từ

Cách dùng

Động từ, thường dùng: 等 + người/việc, 等一下 (đợi một chút). Có thể nói 等你 (đợi bạn).

Ví dụ

  1. 请等一下。

    Qǐng děng yíxià.

    Xin đợi một chút.

  2. 我在门口等你。

    Wǒ zài ménkǒu děng nǐ.

    Tôi đợi bạn ở cửa.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn