等
Hán Việt ĐẲNG
đợi; chờ
Cách dùng
Động từ, thường dùng: 等 + người/việc, 等一下 (đợi một chút). Có thể nói 等你 (đợi bạn).
Ví dụ
请等一下。
Qǐng děng yíxià.
Xin đợi một chút.
我在门口等你。
Wǒ zài ménkǒu děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở cửa.
Hán Việt ĐẲNG
đợi; chờ
Động từ, thường dùng: 等 + người/việc, 等一下 (đợi một chút). Có thể nói 等你 (đợi bạn).
请等一下。
Qǐng děng yíxià.
Xin đợi một chút.
我在门口等你。
Wǒ zài ménkǒu děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở cửa.