地
Hán Việt ĐỊA
đất; mặt đất; sàn nhà
Cách dùng
Danh từ chỉ mặt đất hoặc sàn nhà, hay gặp trong 地上, 地方, 地图. Khi đọc de là trợ từ, nhưng ở đây là dì.
Ví dụ
地很干净。
Dì hěn gānjìng.
Sàn nhà rất sạch.
这里的地很大。
Zhèlǐ de dì hěn dà.
Đất ở đây rất rộng.
Hán Việt ĐỊA
đất; mặt đất; sàn nhà
Danh từ chỉ mặt đất hoặc sàn nhà, hay gặp trong 地上, 地方, 地图. Khi đọc de là trợ từ, nhưng ở đây là dì.
地很干净。
Dì hěn gānjìng.
Sàn nhà rất sạch.
这里的地很大。
Zhèlǐ de dì hěn dà.
Đất ở đây rất rộng.