SuperLandingSuperLanding

地

dì

Hán Việt ĐỊA

đất; mặt đất; sàn nhà

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ mặt đất hoặc sàn nhà, hay gặp trong 地上, 地方, 地图. Khi đọc de là trợ từ, nhưng ở đây là dì.

Ví dụ

  1. 地很干净。

    Dì hěn gānjìng.

    Sàn nhà rất sạch.

  2. 这里的地很大。

    Zhèlǐ de dì hěn dà.

    Đất ở đây rất rộng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn