SuperLandingSuperLanding

的

de

Hán Việt ĐÍCH

của; trợ từ kết cấu

HSK 1Trợ từ

Cách dùng

Nối định ngữ với danh từ: 我的书 (sách của tôi), 好看的衣服. Với người thân thiết có thể bỏ: 我妈妈.

Ví dụ

  1. 这是我的书。

    Zhè shì wǒ de shū.

    Đây là sách của tôi.

  2. 我喜欢红色的衣服。

    Wǒ xǐhuan hóngsè de yīfu.

    Tôi thích quần áo màu đỏ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn