的
Hán Việt ĐÍCH
của; trợ từ kết cấu
Cách dùng
Nối định ngữ với danh từ: 我的书 (sách của tôi), 好看的衣服. Với người thân thiết có thể bỏ: 我妈妈.
Ví dụ
这是我的书。
Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
我喜欢红色的衣服。
Wǒ xǐhuan hóngsè de yīfu.
Tôi thích quần áo màu đỏ.